Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

control symptoms

/kənˈtroʊl ˈsɪmp.təmz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát triệu chứng phr.

Định nghĩa · to manage or reduce the signs of a disease

“Medications can help control symptoms of allergies.”Thuốc có thể giúp kiểm soát triệu chứng dị ứng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả phương pháp điều trị.

Ghi chú · Rất quan trọng trong điều trị bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...