Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance road infrastructure

/ɪnˈhɑːns roʊd ˈɪnfrəstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ phr.

Định nghĩa · to improve the physical structures of roads

“Enhancing road infrastructure can reduce travel times.”Cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ có thể giảm thời gian di chuyển.

“To enhance road infrastructure, governments need funding.”Để cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ, các chính phủ cần nguồn tài trợ.

Mẹo IELTS · Liên kết với các từ vựng về phát triển bền vững.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các dự án phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...