bring to the fore
Nghĩa
Định nghĩa · to make something noticeable or prominent
“The issue was brought to the fore during the meeting.”Vấn đề đã được đưa ra nổi bật trong cuộc họp.
“They aim to bring environmental concerns to the fore.”Họ nhằm đưa các mối quan tâm về môi trường lên hàng đầu.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin trong việc trình bày ý tưởng của bạn.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh điều gì đó.