Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffer a setback

/ˈsʌfər ə ˈsɛtˌbæk/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua một vấn đề hoặc sự trì hoãn. phr.

Định nghĩa · to experience a problem or delay.

“They suffered a setback in their plans due to bad weather.”Họ đã gặp phải một trở ngại trong kế hoạch do thời tiết xấu.

“The project suffered a setback but will continue soon.”Dự án đã gặp phải một trở ngại nhưng sẽ tiếp tục sớm thôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để mô tả những khó khăn trong quá trình đạt được mục tiêu.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những khó khăn tạm thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...