Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maximize energy savings

/ˈmæksɪˌmaɪz ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

tối đa hóa tiết kiệm năng lượng phr.

Định nghĩa · to increase the amount of energy saved

“We should maximize energy savings in our buildings.”Chúng ta nên tối đa hóa tiết kiệm năng lượng trong các tòa nhà của mình.

“Policies aim to maximize energy savings for consumers.”Các chính sách nhằm tối đa hóa tiết kiệm năng lượng cho người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh hiệu quả kinh tế.

Ghi chú · Tối đa hóa tiết kiệm năng lượng giúp giảm chi phí và bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...