Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create energy efficiency programs

/kriˈeɪt ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các chương trình hiệu quả năng lượng phr.

Định nghĩa · to develop initiatives that promote energy-saving practices

“Cities are encouraged to create energy efficiency programs.”Các thành phố được khuyến khích tạo ra các chương trình hiệu quả năng lượng.

“Creating energy efficiency programs can benefit the environment.”Việc tạo ra các chương trình hiệu quả năng lượng có thể mang lại lợi ích cho môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự sáng tạo trong quản lý năng lượng.

Ghi chú · Các chương trình này giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...