Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the losing side

/ɒn ðə ˈluːzɪŋ saɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Là một phần của đội hoặc nhóm thua cuộc. phr.

Định nghĩa · To be part of a losing team or group.

“After the election, she found herself on the losing side.”Sau cuộc bầu cử, cô ấy thấy mình ở phía thua cuộc.

“They were on the losing side of the debate.”Họ đã ở phía thua cuộc trong cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự thua cuộc trong một tình huống cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...