Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall through the cracks

/fɔːl θruː ðə kræks/ B2 IELTS

Nghĩa

bị bỏ qua hoặc không được chú ý phr.

Định nghĩa · to be neglected or overlooked

“Some important details fell through the cracks during the planning.”Một số chi tiết quan trọng đã bị bỏ qua trong quá trình lập kế hoạch.

“If you don't keep track, tasks can easily fall through the cracks.”Nếu bạn không theo dõi, các nhiệm vụ có thể dễ dàng bị bỏ qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ ra sự thiếu sót trong tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...