Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a setback

/hæv ə ˈsɛtˌbæk/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua một sự chậm trễ hoặc trở ngại trong tiến độ phr.

Định nghĩa · to experience a delay or obstacle in progress

“The team had a setback in their project due to unexpected issues.”Đội đã gặp trở ngại trong dự án của họ do những vấn đề không lường trước.

“She faced a setback in her career after the layoffs.”Cô đã gặp trở ngại trong sự nghiệp sau khi bị sa thải.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự khó khăn trong quá trình phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...