have a setback
Nghĩa
Định nghĩa · to experience a delay or obstacle in progress
“The team had a setback in their project due to unexpected issues.”Đội đã gặp trở ngại trong dự án của họ do những vấn đề không lường trước.
“She faced a setback in her career after the layoffs.”Cô đã gặp trở ngại trong sự nghiệp sau khi bị sa thải.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khó khăn trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự khó khăn trong quá trình phát triển.