Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a risky business

/ə ˈrɪski ˈbɪznəs/ B2 IELTS

Nghĩa

một hoạt động có nhiều rủi ro. phr.

Định nghĩa · an activity that involves a lot of risk.

“Investing in startups is a risky business.”Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp là một việc mạo hiểm.

“Running a restaurant can be a risky business.”Kinh doanh nhà hàng có thể là một việc mạo hiểm.

Đồng nghĩa hazardous venture
Cụm hay dùng a risky business to

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nhấn mạnh sự rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả các lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...