Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to warn someone off

/tə wɔrn ˈsʌmˌwʌn ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

cảnh báo ai đó không nên làm gì phr.

Định nghĩa · to advise someone not to do something

“The teacher warned him off cheating on the exam.”Giáo viên đã cảnh báo anh ta không nên gian lận trong kỳ thi.

“She warned her friend off dating that guy.”Cô ấy đã cảnh báo bạn mình không nên hẹn hò với chàng trai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...