Kho từ › Idioms · warnings › to warn someone off

to warn someone off

B2 phr. 📁 Idioms · warnings IELTS
cảnh báo ai đó không nên làm gì
UK /tə wɔrn ˈsʌmˌwʌn ɔf/ · US /tə wɔrn ˈsʌmˌwʌn ɔf/
to advise someone not to do something
The teacher warned him off cheating on the exam.
→ Giáo viên đã cảnh báo anh ta không nên gian lận trong kỳ thi.
She warned her friend off dating that guy.→ Cô ấy đã cảnh báo bạn mình không nên hẹn hò với chàng trai đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...