to warn someone off
/tə wɔrn ˈsʌmˌwʌn ɔf/ B2 IELTS
Nghĩa
cảnh báo ai đó không nên làm gì
phr.
Định nghĩa · to advise someone not to do something
“The teacher warned him off cheating on the exam.”Giáo viên đã cảnh báo anh ta không nên gian lận trong kỳ thi.
“She warned her friend off dating that guy.”Cô ấy đã cảnh báo bạn mình không nên hẹn hò với chàng trai đó.