Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give fair warning

/tə ɡɪv fɛr ˈwɔrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

cảnh báo ai đó một cách hợp lý trước khi điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · to give someone a proper warning before something happens

“I gave him fair warning that the deadline was approaching.”Tôi đã cảnh báo cho anh ấy một cách hợp lý rằng hạn chót đang đến gần.

“She gave fair warning about the changes in the policy.”Cô ấy đã cảnh báo một cách hợp lý về những thay đổi trong chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...