Kho từ › Idioms · warnings › to give fair warning

to give fair warning

B2 phr. 📁 Idioms · warnings IELTS
cảnh báo ai đó một cách hợp lý trước khi điều gì đó xảy ra
UK /tə ɡɪv fɛr ˈwɔrnɪŋ/ · US /tə ɡɪv fɛr ˈwɔrnɪŋ/
to give someone a proper warning before something happens
I gave him fair warning that the deadline was approaching.
→ Tôi đã cảnh báo cho anh ấy một cách hợp lý rằng hạn chót đang đến gần.
She gave fair warning about the changes in the policy.→ Cô ấy đã cảnh báo một cách hợp lý về những thay đổi trong chính sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...