Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to set off alarm bells

/tə sɛt ɔf əˈlɑrm bɛlz/ B2 IELTS

Nghĩa

gây lo lắng hoặc bất an phr.

Định nghĩa · to cause concern or worry

“His strange behavior set off alarm bells for his friends.”Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã gây lo lắng cho bạn bè.

“The sudden drop in sales set off alarm bells at the company.”Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã gây lo lắng cho công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...