Kho từ › Idioms · warnings › to set off alarm bells

to set off alarm bells

B2 phr. 📁 Idioms · warnings IELTS
gây lo lắng hoặc bất an
UK /tə sɛt ɔf əˈlɑrm bɛlz/ · US /tə sɛt ɔf əˈlɑrm bɛlz/
to cause concern or worry
His strange behavior set off alarm bells for his friends.
→ Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã gây lo lắng cho bạn bè.
The sudden drop in sales set off alarm bells at the company.→ Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã gây lo lắng cho công ty.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...