Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop targeted advertising

/dɪˈvɛləp ˈtɑːɡɪtɪd ˌædvərˈtaɪzɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo quảng cáo nhắm vào các nhóm người cụ thể phr.

Định nghĩa · create ads aimed at specific groups of people

“Developing targeted advertising can improve campaign results.”Việc phát triển quảng cáo nhắm mục tiêu có thể cải thiện kết quả chiến dịch.

“Businesses should develop targeted advertising to reach their ideal customers.”Các doanh nghiệp nên phát triển quảng cáo nhắm mục tiêu để tiếp cận khách hàng lý tưởng của họ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các bài viết về chiến lược quảng cáo.

Ghi chú · Quảng cáo nhắm mục tiêu giúp tăng hiệu quả tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...