to take precaution
B2 IELTS
Nghĩa
hành động cẩn thận để ngăn ngừa nguy hiểm
phr.
Định nghĩa · to act carefully to prevent danger
“Always take precaution when handling chemicals.”Luôn hành động cẩn thận khi xử lý hóa chất.
“He took precaution by wearing a helmet while biking.”Anh ấy đã đeo mũ bảo hiểm khi đạp xe để cẩn thận.
Đồng nghĩa
be carefulbe vigilant
Cụm hay dùng
take proper precautiontake precaution in health
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về sức khỏe.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh an toàn.