Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep an eye out

B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi cẩn thận điều gì đó phr.

Định nghĩa · to watch carefully for something

“Keep an eye out for any suspicious activity.”Hãy theo dõi cẩn thận bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

“Keep an eye out for new job openings.”Hãy theo dõi cẩn thận các cơ hội việc làm mới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về cơ hội nghề nghiệp.

Ghi chú · Dùng khi khuyên nhủ ai đó cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...