Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to issue a warning

B2 IELTS

Nghĩa

cảnh báo chính thức về nguy cơ tiềm ẩn phr.

Định nghĩa · to formally alert someone about a potential danger

“The government issued a warning about the storm.”Chính phủ đã phát đi cảnh báo về cơn bão.

“She issued a warning to her employees about safety.”Cô ấy đã phát đi cảnh báo cho nhân viên về an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về các thông báo.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...