Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take a precautionary measure

B2 IELTS

Nghĩa

hành động để ngăn chặn các vấn đề tiềm ẩn phr.

Định nghĩa · to act to prevent potential problems

“They took a precautionary measure to ensure safety.”Họ đã thực hiện biện pháp phòng ngừa để đảm bảo an toàn.

“Taking precautionary measures can save lives.”Thực hiện các biện pháp phòng ngừa có thể cứu sống.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...