Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a word of caution

B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra một cảnh báo hoặc lời khuyên phr.

Định nghĩa · to give a warning or advice

“I have a word of caution regarding the new policy.”Tôi có một lời cảnh báo về chính sách mới.

“She offered a word of caution before the trip.”Cô ấy đã đưa ra một lời khuyên trước khi đi du lịch.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về quyết định.

Ghi chú · Thường dùng khi muốn đưa ra lời khuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...