to watch your step
/wɑːtʃ jʊr stɛp/ B2 IELTS
Nghĩa
cẩn thận về những gì bạn làm hoặc nói
phr.
Định nghĩa · to be careful about what you do or say
“You need to watch your step around the boss.”Bạn cần cẩn thận khi ở gần sếp.
“He was warned to watch his step in negotiations.”Anh ấy đã được cảnh báo phải cẩn thận trong các cuộc đàm phán.
Đồng nghĩa
to be cautiousto tread carefully
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính thận trọng.
Ghi chú · Dùng khi có nguy cơ bị phê bình.