Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to watch your step

/wɑːtʃ jʊr stɛp/ B2 IELTS

Nghĩa

cẩn thận về những gì bạn làm hoặc nói phr.

Định nghĩa · to be careful about what you do or say

“You need to watch your step around the boss.”Bạn cần cẩn thận khi ở gần sếp.

“He was warned to watch his step in negotiations.”Anh ấy đã được cảnh báo phải cẩn thận trong các cuộc đàm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính thận trọng.

Ghi chú · Dùng khi có nguy cơ bị phê bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...