Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to break the silence

/breɪk ðə ˈsaɪləns/ B2 IELTS

Nghĩa

nói sau một thời gian im lặng phr.

Định nghĩa · to speak after a period of silence

“She broke the silence with a warning about the storm.”Cô ấy đã phá vỡ sự im lặng với một lời cảnh báo về bão.

“He broke the silence to share his concerns.”Anh ấy đã phá vỡ sự im lặng để chia sẻ mối lo ngại của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc lên tiếng.

Ghi chú · Dùng khi cần lên tiếng sau thời gian im lặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...