Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to stay on guard

/steɪ ɒn ɡɑːrd/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ tỉnh táo và đề phòng phr.

Định nghĩa · to remain alert and watchful

“You should stay on guard when walking alone at night.”Bạn nên giữ tỉnh táo khi đi bộ một mình vào ban đêm.

“Stay on guard for any changes in the situation.”Giữ tỉnh táo với bất kỳ thay đổi nào trong tình huống.

Mẹo IELTS · Dùng khi nhấn mạnh sự cần thiết của việc cảnh giác.

Ghi chú · Dùng khi cần cảnh giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...