to heed the call
Nghĩa
Định nghĩa · to respond to a warning or request
“He heeded the call to action and joined the team.”Anh ấy đã đáp ứng lời kêu gọi hành động và gia nhập nhóm.
“She didn’t heed the call for help and regretted it later.”Cô ấy đã không đáp ứng lời kêu gọi giúp đỡ và hối tiếc sau đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nhấn mạnh sự cần thiết của việc đáp ứng.
Ghi chú · Dùng khi cần phản ứng với lời kêu gọi.