Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to heed the call

/hiːd ðə kɔːl/ B2 IELTS

Nghĩa

đáp ứng một cảnh báo hoặc yêu cầu phr.

Định nghĩa · to respond to a warning or request

“He heeded the call to action and joined the team.”Anh ấy đã đáp ứng lời kêu gọi hành động và gia nhập nhóm.

“She didn’t heed the call for help and regretted it later.”Cô ấy đã không đáp ứng lời kêu gọi giúp đỡ và hối tiếc sau đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nhấn mạnh sự cần thiết của việc đáp ứng.

Ghi chú · Dùng khi cần phản ứng với lời kêu gọi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...