Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a positive impact

/hæv ə ˈpɒzɪtɪv ˈɪmpækt/ B1 IELTS

Nghĩa

ảnh hưởng tích cực đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to influence something in a good way

“Education can have a positive impact on society.”Giáo dục có thể ảnh hưởng tích cực đến xã hội.

“Volunteering has a positive impact on the community.”Làm tình nguyện có ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về ảnh hưởng tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...