sprint through
/sprɪnt θruː/ B1 IELTS
Nghĩa
Chạy nhanh qua một nơi.
v.
Định nghĩa · To run quickly through a place.
“She sprinted through the park to catch the bus.”Cô ấy đã chạy nhanh qua công viên để bắt xe buýt.
“He sprinted through the finish line.”Anh ấy đã chạy nhanh qua vạch đích.
Cụm hay dùng
sprint through a coursesprint through a crowd
Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng mạnh mẽ để tạo ấn tượng.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc chạy nhanh.