Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sprint through

/sprɪnt θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

Chạy nhanh qua một nơi. v.

Định nghĩa · To run quickly through a place.

“She sprinted through the park to catch the bus.”Cô ấy đã chạy nhanh qua công viên để bắt xe buýt.

“He sprinted through the finish line.”Anh ấy đã chạy nhanh qua vạch đích.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng mạnh mẽ để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chạy nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...