Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plow through

/plaʊ θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

Tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn. v.

Định nghĩa · To continue doing something despite difficulties.

“He plowed through the tough book.”Anh ấy đã tiếp tục đọc cuốn sách khó.

“They plowed through the project despite the delays.”Họ đã tiếp tục thực hiện dự án mặc dù có sự chậm trễ.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiên trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...