Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give someone the lowdown

/tu ɡɪv ˈsʌm.wʌn ðə ˈloʊ.daʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp thông tin quan trọng hoặc chi tiết về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To provide important information or details about something.

“Can you give me the lowdown on the project?”Bạn có thể cho tôi biết thông tin chi tiết về dự án không?

“She gave him the lowdown on the new policy changes.”Cô ấy đã cho anh ấy biết thông tin chi tiết về những thay đổi trong chính sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để thể hiện khả năng truyền đạt thông tin.

Ghi chú · Thành ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thông báo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...