Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry off a feat

/ˈkæri ɔf ə fit/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được điều gì đó ấn tượng phr.

Định nghĩa · to achieve something impressive

“He managed to carry off a feat in sports.”Anh ấy đã đạt được một thành tựu trong thể thao.

“They carried off a feat of engineering.”Họ đã đạt được một thành tựu trong kỹ thuật.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry off a feat' để thể hiện sự thành công.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đáng chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...