Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry with pride

/ˈkæri wɪð praɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

mang điều gì đó với niềm tự hào phr.

Định nghĩa · to hold something with a sense of honor

“He carries with pride his family's legacy.”Anh ấy mang di sản gia đình với niềm tự hào.

“She carries with pride her achievements.”Cô ấy mang những thành tựu của mình với niềm tự hào.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry with pride' để thể hiện sự tự hào.

Ghi chú · Dùng để thể hiện niềm tự hào về điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...