carry with pride
Nghĩa
Định nghĩa · to hold something with a sense of honor
“He carries with pride his family's legacy.”Anh ấy mang di sản gia đình với niềm tự hào.
“She carries with pride her achievements.”Cô ấy mang những thành tựu của mình với niềm tự hào.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry with pride' để thể hiện sự tự hào.
Ghi chú · Dùng để thể hiện niềm tự hào về điều gì đó.