Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry on a journey

/ˈkæri ɑn ə ˈdʒɜrni/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục hành trình phr.

Định nghĩa · to continue traveling or moving

“They decided to carry on a journey despite the rain.”Họ quyết định tiếp tục hành trình mặc dù trời mưa.

“She will carry on a journey across the country.”Cô ấy sẽ tiếp tục hành trình xuyên đất nước.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry on a journey' để mô tả hành trình.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiếp tục di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...