Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take something for granted

/teɪk ˈsʌmθɪŋ fɔr ˈgræntɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

không đánh giá đúng giá trị của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to not appreciate something as it should be

“Don't take your friends for granted; they are important.”Đừng coi thường bạn bè của bạn; họ rất quan trọng.

“It's easy to take good health for granted.”Dễ dàng để không đánh giá cao sức khỏe tốt.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự trân trọng trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh giá trị của điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...