Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take something into account

/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/ B1 IELTS

Nghĩa

cân nhắc điều gì đó khi đưa ra quyết định phr.

Định nghĩa · to consider something when making a decision

“You should take his opinion into account.”Bạn nên cân nhắc ý kiến của anh ấy.

“Taking costs into account is important for budgeting.”Cần cân nhắc chi phí khi lập ngân sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quyết định trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc xem xét ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...