order from confusion
Nghĩa
Định nghĩa · creating structure from disarray
“They managed to create order from confusion after the merger.”Họ đã tạo ra trật tự từ sự lộn xộn sau khi sáp nhập.
“The teacher helped the students find order from confusion in their project.”Giáo viên đã giúp học sinh tìm ra trật tự từ sự lộn xộn trong dự án của họ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tổ chức trong các tình huống khó khăn.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo ra trật tự trong tình huống lộn xộn.