Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace the disorder

/ɪmˈbreɪs ðə dɪsˈɔrdər/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và thích ứng với sự hỗn loạn phr.

Định nghĩa · to accept and adapt to chaos

“Sometimes, it's best to embrace the disorder and see where it leads.”Đôi khi, tốt nhất là chấp nhận sự hỗn loạn và xem nó dẫn đến đâu.

“Artists often embrace the disorder for inspiration.”Các nghệ sĩ thường chấp nhận sự hỗn loạn để tìm cảm hứng.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự linh hoạt trong suy nghĩ.

Ghi chú · Câu này thường dùng để thể hiện sự chấp nhận tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...