call out someone's name
Nghĩa
Định nghĩa · to shout the name of someone.
“The teacher called out the students' names.”Giáo viên đã gọi tên các học sinh.
“He called out his friend's name at the party.”Anh ấy đã gọi tên bạn mình tại bữa tiệc.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về lớp học hoặc sự kiện.
Ghi chú · Dùng khi điểm danh hoặc muốn gây sự chú ý.