Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

living the good life

/ˈlɪvɪŋ ðə ɡʊd laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

Tận hưởng một lối sống thoải mái và sang trọng. phr.

Định nghĩa · Enjoying a comfortable and luxurious lifestyle.

“After years of hard work, they are finally living the good life.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, họ cuối cùng cũng đang sống cuộc sống tốt đẹp.

“He dreams of living the good life in a big house by the beach.”Anh ấy mơ ước sống cuộc sống tốt đẹp trong một ngôi nhà lớn bên bờ biển.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện ước mơ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cuộc sống xa hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...