hand in for
/hænd ɪn fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
nộp đơn hoặc yêu cầu
phr.
Định nghĩa · to submit an application or request
“I will hand in for the scholarship next week.”Tôi sẽ nộp đơn xin học bổng vào tuần tới.
“She decided to hand in for the job.”Cô ấy quyết định nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩa
apply forsubmit for
Mẹo IELTS · Nên sử dụng phrasal verbs trong phần viết để gây ấn tượng.
Ghi chú · Sử dụng khi nộp đơn xin việc hoặc học bổng.