hand in for discussion
Nghĩa
Định nghĩa · to submit something for group discussion
“You should hand in for discussion at the next meeting.”Bạn nên nộp để thảo luận tại cuộc họp tiếp theo.
“He handed in for discussion his ideas about the project.”Anh ấy đã nộp để thảo luận ý tưởng của mình về dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng khi nộp ý tưởng hoặc tài liệu để thảo luận.