Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set right

/sɛt raɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

sửa chữa một sai lầm hoặc vấn đề. v.

Định nghĩa · to correct a mistake or problem.

“They worked to set things right after the error.”Họ đã làm việc để sửa chữa mọi thứ sau lỗi.

“She set right the misunderstanding.”Cô ấy đã sửa chữa sự hiểu lầm.

Đồng nghĩa correctfix

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chịu trách nhiệm khi sai sót.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc sửa chữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...