set right
/sɛt raɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
sửa chữa một sai lầm hoặc vấn đề.
v.
Định nghĩa · to correct a mistake or problem.
“They worked to set things right after the error.”Họ đã làm việc để sửa chữa mọi thứ sau lỗi.
“She set right the misunderstanding.”Cô ấy đã sửa chữa sự hiểu lầm.
Cụm hay dùng
set right a mistakeset right a problem
Mẹo IELTS · Thể hiện sự chịu trách nhiệm khi sai sót.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc sửa chữa.