Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set before you

/sɛt bɪˈfɔr ju/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày điều gì đó để bạn xem xét. v.

Định nghĩa · to present something for your consideration.

“I set before you the options for our trip.”Tôi trình bày cho bạn các lựa chọn cho chuyến đi của chúng ta.

“She set before you her ideas for the project.”Cô ấy trình bày cho bạn ý tưởng của mình cho dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi trình bày ý tưởng.

Ghi chú · Dùng khi trình bày ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...