set before you
Nghĩa
Định nghĩa · to present something for your consideration.
“I set before you the options for our trip.”Tôi trình bày cho bạn các lựa chọn cho chuyến đi của chúng ta.
“She set before you her ideas for the project.”Cô ấy trình bày cho bạn ý tưởng của mình cho dự án.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi trình bày ý tưởng.
Ghi chú · Dùng khi trình bày ý tưởng.