Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand on the reins

B1 IELTS

Nghĩa

kiểm soát tình hình. phr.

Định nghĩa · to take control of a situation.

“She handed on the reins to her successor.”Cô ấy đã trao quyền kiểm soát cho người kế nhiệm.

“It's time to hand on the reins to a new leader.”Đã đến lúc trao quyền kiểm soát cho một nhà lãnh đạo mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...