Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'hand' › hand in a complaint

hand in a complaint

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'hand' IELTS
nộp đơn khiếu nại chính thức.
UK · US
to submit a formal complaint.
You can hand in a complaint at the front desk.
→ Bạn có thể nộp đơn khiếu nại tại quầy tiếp tân.
She handed in a complaint about the service.→ Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại về dịch vụ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...