Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand in a complaint

B1 IELTS

Nghĩa

nộp đơn khiếu nại chính thức. phr.

Định nghĩa · to submit a formal complaint.

“You can hand in a complaint at the front desk.”Bạn có thể nộp đơn khiếu nại tại quầy tiếp tân.

“She handed in a complaint about the service.”Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại về dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...