Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand out advice

B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý. phr.

Định nghĩa · to give suggestions or recommendations.

“He often hands out advice to his friends.”Anh ấy thường đưa ra lời khuyên cho bạn bè.

“She handed out advice during the workshop.”Cô ấy đã đưa ra lời khuyên trong buổi hội thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...