hand out advice
B1 IELTS
Nghĩa
đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý.
phr.
Định nghĩa · to give suggestions or recommendations.
“He often hands out advice to his friends.”Anh ấy thường đưa ra lời khuyên cho bạn bè.
“She handed out advice during the workshop.”Cô ấy đã đưa ra lời khuyên trong buổi hội thảo.