Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'hand' › hand out advice

hand out advice

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'hand' IELTS
đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý.
UK · US
to give suggestions or recommendations.
He often hands out advice to his friends.
→ Anh ấy thường đưa ra lời khuyên cho bạn bè.
She handed out advice during the workshop.→ Cô ấy đã đưa ra lời khuyên trong buổi hội thảo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...