Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand in a request

B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu một cách chính thức. phr.

Định nghĩa · to formally ask for something.

“You need to hand in a request for time off.”Bạn cần nộp đơn yêu cầu nghỉ phép.

“He handed in a request for a meeting.”Anh ấy đã nộp đơn yêu cầu cho một cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...