Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand around a petition

B1 IELTS

Nghĩa

phát tán một yêu cầu ký tên. phr.

Định nghĩa · to circulate a request for signatures.

“They are handing around a petition for a new park.”Họ đang phát tán một đơn kiến nghị cho một công viên mới.

“She handed around a petition to gather support.”Cô ấy đã phát tán một đơn kiến nghị để thu thập sự ủng hộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...