Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand out invitations

B1 IELTS

Nghĩa

phát thư mời cho một sự kiện. phr.

Định nghĩa · to distribute invites for an event.

“They will hand out invitations for the wedding next week.”Họ sẽ phát thư mời cho đám cưới vào tuần tới.

“She handed out invitations to her birthday party.”Cô ấy đã phát thư mời cho bữa tiệc sinh nhật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...