Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'hand' › hand out invitations

hand out invitations

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'hand' IELTS
phát thư mời cho một sự kiện.
UK · US
to distribute invites for an event.
They will hand out invitations for the wedding next week.
→ Họ sẽ phát thư mời cho đám cưới vào tuần tới.
She handed out invitations to her birthday party.→ Cô ấy đã phát thư mời cho bữa tiệc sinh nhật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...