Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'hand' › hand in an application

hand in an application

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'hand' IELTS
nộp một yêu cầu chính thức cho cái gì đó.
UK · US
to submit a formal request for something.
You must hand in an application for the scholarship.
→ Bạn phải nộp đơn xin học bổng.
He handed in an application for a job.→ Anh ấy đã nộp đơn xin việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...