Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand in an application

B1 IELTS

Nghĩa

nộp một yêu cầu chính thức cho cái gì đó. phr.

Định nghĩa · to submit a formal request for something.

“You must hand in an application for the scholarship.”Bạn phải nộp đơn xin học bổng.

“He handed in an application for a job.”Anh ấy đã nộp đơn xin việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...