Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rags to riches

/ræɡz tə ˈrɪtʃɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Một người từ nghèo khó trở nên giàu có. phr.

Định nghĩa · A person who rises from poverty to wealth.

“His story is a classic rags to riches tale.”Câu chuyện của anh ấy là một câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có điển hình.

“Many entrepreneurs have rags to riches stories that inspire others.”Nhiều doanh nhân có những câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có để truyền cảm hứng cho người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện sự vượt khó.

Ghi chú · Dùng để chỉ thành công từ khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...