Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a visit

/meɪk ə ˈvɪz.ɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

thăm ai đó phr.

Định nghĩa · to go and see someone in their place

“I will make a visit to my grandparents this weekend.”Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.

“She made a visit to the museum.”Cô ấy đã thăm bảo tàng.

Đồng nghĩa visitcall on

Mẹo IELTS · Nên chuẩn bị quà khi thăm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...