make a visit
/meɪk ə ˈvɪz.ɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
thăm ai đó
phr.
Định nghĩa · to go and see someone in their place
“I will make a visit to my grandparents this weekend.”Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.
“She made a visit to the museum.”Cô ấy đã thăm bảo tàng.
Cụm hay dùng
make a brief visitmake a friendly visit
Mẹo IELTS · Nên chuẩn bị quà khi thăm.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.