Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'get' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get mixed up

/ɡɛt mɪkst ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

nhầm lẫn hoặc trộn lẫn đồ vật hoặc người v.

Định nghĩa · to confuse or mix things or people

“I always get mixed up with their names.”Tôi luôn nhầm lẫn tên của họ.

“She got mixed up about the schedule.”Cô ấy đã nhầm lẫn về lịch trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'get mixed up' để mô tả sự nhầm lẫn.

Ghi chú · Dùng 'get mixed up' khi nói về sự nhầm lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...